menu_book
Headword Results "tổng thống" (1)
tổng thống
English
Npresident
Tổng thống phát biểu trước quốc dân.
The president spoke to the nation.
swap_horiz
Related Words "tổng thống" (2)
cựu tổng thống
English
Nformer president
Nơi ở của cựu tổng thống cũng bị phá hủy.
The former president's residence was also destroyed.
phó tổng thống
English
NVice President
Phó tổng thống đã dẫn đầu phái đoàn đến cuộc đàm phán.
The Vice President led the delegation to the negotiations.
format_quote
Phrases "tổng thống" (20)
xin cám ơn ngài tổng thống
Thank you Mr. President
Tổng thống phát biểu trước quốc dân.
The president spoke to the nation.
Tổng thống đã triệu tập một cuộc họp khẩn cấp.
The president convened an emergency meeting.
Kênh truyền thông cánh hữu được Tổng thống Mỹ Donald Trump tin cậy.
A right-wing media channel trusted by US President Donald Trump.
Kênh truyền thông cánh hữu được Tổng thống Mỹ Donald Trump tin cậy.
A right-wing media channel trusted by US President Donald Trump.
Kể từ năm 1994, ông là Tổng thống đầu tiên và duy nhất của Belarus.
Since 1994, he has been the first and only President of Belarus.
Nơi ở của cựu tổng thống cũng bị phá hủy.
The former president's residence was also destroyed.
Nơi ở của cựu tổng thống cũng bị phá hủy.
The former president's residence was also destroyed.
Tổng thống kêu gọi các cường quốc trên thế giới giúp mở lại eo biển.
The President called on the world's great powers to help reopen the strait.
Cựu tổng thống đã có bài phát biểu về tình hình đất nước.
The former president gave a speech about the country's situation.
Tổng thống mới sẽ nhậm chức vào tuần tới.
The new president will take office next week.
Hạn chót cho tối hậu thư mà Tổng thống Donald Trump đặt ra đã cận kề.
The deadline for the ultimatum set by President Donald Trump was approaching.
Tổng thống và phu nhân của ông đã đến thăm trường học.
The President and his wife visited the school.
Công ty đang hoán cải chiếc phi cơ để chở tổng thống.
The company is retrofitting the aircraft to carry the president.
Phó tổng thống đã dẫn đầu phái đoàn đến cuộc đàm phán.
The Vice President led the delegation to the negotiations.
Đoàn tùy tùng của tổng thống đã đến sân bay.
The President's entourage arrived at the airport.
Tổng thống muốn truyền đạt thông điệp này tới người dân.
The President wants to convey this message to the people.
Tỷ lệ ủng hộ của tổng thống đã giảm sau vụ bê bối.
The president's approval rating decreased after the scandal.
Tổng thống đã ký sắc lệnh đổi tên bộ.
The President signed the decree to rename the department.
Tổng thống sẽ thăm chính thức một số quốc gia châu Âu.
The president will pay an official visit to several European countries.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc
Browse by Index